châu báu

Học thuật
Thân thiện
châu báu

Một con rồng nằm canh giữ một đống châu báu lấp lánh trong hang động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Của quý giá như vàng, ngọc, v.v. (nói khái quát): Từ dùng để chỉ chung các vật phẩm giá trị cao, thường kim loại quý, đá quý hoặc những bảo vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kho báu của vua chúa xưa chứa đầy châu báu.
    • Những tên cướp biển đã chôn giấu số châu báu khổng lồ trên đảo hoang.
    • ấy được thừa kế một rương châu báu từ người .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt châu báu": thành ngữ đôi mắt thứ quý giá nhất.
    • Mẹ dặn con phải giữ gìn đôi mắt "mắt châu báu".
  • Dùng trong văn chương, cổ tích: Thường xuất hiện trong các câu chuyện về kho báu, long cung, hoàng gia.
    • Trong truyện cổ tích, rồng thường canh giữ núi châu báu.
Biến thể từ gần giống
  • Châu ngọc (danh từ): Từ gần nghĩa, thường chỉ chung vàng bạc, đá quý.
  • Bảo vật (danh từ): Vật quý giá, thường ý nghĩa đặc biệt về văn hóa, lịch sử.
  • Kim ngọc (danh từ): Vàng ngọc, chỉ của cải quý giá.
Từ đồng nghĩa
  • Của quý: Vật giá trị.
  • Vật báu: Đồ vật quý báu.
  • Bảo ngọc: Ngọc quý.
Từ trái nghĩa
  • Của rẻ: Vật ít giá trị.
  • Đồ tầm thường: Vật phẩm bình thường, không quý giá.
Thành ngữ liên quan
  • Châu về Hợp Phố: Thành ngữ chỉ vật quý trở về đúng chỗ, người tài trở về quê hương hoặc nơi xứng đáng.
    • Bức tranh cổ sau nhiều năm lưu lạc cuối cùng đã châu về Hợp Phố, trở lại bảo tàng quê hương.
  • Trong như châu, sáng như ngọc: Thành ngữ ca ngợi phẩm chất trong sáng, quý giá.
    • Tấm lòng của trong như châu, sáng như ngọc.
châu báu

Một con rồng nằm canh giữ một đống châu báu lấp lánh trong hang động.

  1. d. Của quý giá như vàng, ngọc, v.v. (nói khái quát).